Nghĩa của từ frizzed trong tiếng Việt

frizzed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frizzed

US /frɪzd/
UK /frɪzd/

Tính từ

xoăn tít, xù

having hair that is tightly curled or crinkled

Ví dụ:
She woke up with her hair all frizzed from the humidity.
Cô ấy thức dậy với mái tóc xoăn tít vì độ ẩm.
His naturally curly hair was often frizzed after a long day.
Mái tóc xoăn tự nhiên của anh ấy thường bị xoăn tít sau một ngày dài.
Từ liên quan: