Nghĩa của từ "from then on" trong tiếng Việt
"from then on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
from then on
US /frʌm ðɛn ɑn/
UK /frɒm ðɛn ɒn/
Cụm từ
kể từ đó, từ đó trở đi
from that time forward; subsequently
Ví dụ:
•
She decided to change her life, and from then on, everything was different.
Cô ấy quyết định thay đổi cuộc đời, và kể từ đó, mọi thứ đều khác.
•
After he won the lottery, from then on, he lived a life of luxury.
Sau khi trúng số, kể từ đó, anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
Từ liên quan: