Nghĩa của từ "front desk clerk" trong tiếng Việt

"front desk clerk" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

front desk clerk

US /ˈfrʌnt dɛsk klɜrk/
UK /ˈfrʌnt dɛsk klɑːk/

Danh từ

nhân viên lễ tân, thư ký quầy lễ tân

a person who works at the front desk of a hotel, office, or other establishment, typically handling inquiries, reservations, and guest services

Ví dụ:
The front desk clerk checked us into our room quickly and efficiently.
Nhân viên lễ tân đã làm thủ tục nhận phòng cho chúng tôi một cách nhanh chóng và hiệu quả.
If you have any questions, please ask the front desk clerk.
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, vui lòng hỏi nhân viên lễ tân.