Nghĩa của từ frying trong tiếng Việt
frying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
frying
US /ˈfraɪ.ɪŋ/
UK /ˈfraɪ.ɪŋ/
Danh từ
chiên, rán
the act of cooking food in hot fat or oil
Ví dụ:
•
The smell of frying bacon filled the kitchen.
Mùi chiên thịt xông khói tràn ngập căn bếp.
•
She prefers deep-frying her chicken.
Cô ấy thích chiên gà ngập dầu.
Tính từ
để chiên, dùng để chiên
used for or suitable for frying
Ví dụ:
•
We need a new frying pan.
Chúng tôi cần một cái chảo chiên mới.
•
The recipe calls for frying onions until golden.
Công thức yêu cầu phi hành tây cho đến khi vàng.
Từ liên quan: