Nghĩa của từ "full price" trong tiếng Việt
"full price" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
full price
US /fʊl praɪs/
UK /fʊl praɪs/
Danh từ
đủ giá, giá gốc
the original price of something, before any discount or reduction
Ví dụ:
•
I had to pay full price for the concert tickets because I bought them last minute.
Tôi phải trả đủ giá cho vé buổi hòa nhạc vì tôi mua chúng vào phút chót.
•
Most people wait for sales, but she always buys clothes at full price.
Hầu hết mọi người chờ đợi đợt giảm giá, nhưng cô ấy luôn mua quần áo với giá đầy đủ.
Từ liên quan: