Nghĩa của từ funds trong tiếng Việt

funds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

funds

US /ˈfʌndz/
UK /fʌndz/

Danh từ số nhiều

quỹ, tiền

a sum of money saved or made available for a particular purpose

Ví dụ:
The school is trying to raise funds for a new library.
Trường đang cố gắng gây quỹ cho một thư viện mới.
He invested his funds in the stock market.
Anh ấy đã đầu tư tiền của mình vào thị trường chứng khoán.

Động từ

tài trợ, cấp vốn

provide with money for a particular purpose

Ví dụ:
The project is entirely funded by donations.
Dự án được tài trợ hoàn toàn bằng tiền quyên góp.
The government decided to fund the research.
Chính phủ quyết định tài trợ cho nghiên cứu.