Nghĩa của từ funfair trong tiếng Việt
funfair trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
funfair
US /ˈfʌn.fer/
UK /ˈfʌn.feər/
Danh từ
hội chợ vui chơi, khu vui chơi giải trí
a traveling amusement show, typically with rides, games, and food stalls
Ví dụ:
•
The children were excited to go to the funfair.
Những đứa trẻ rất hào hứng khi được đi hội chợ vui chơi.
•
We won a prize at the shooting gallery at the funfair.
Chúng tôi đã giành được một giải thưởng tại khu bắn súng ở hội chợ vui chơi.