Nghĩa của từ gad trong tiếng Việt
gad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gad
US /ɡæd/
UK /ɡæd/
Động từ
lang thang, đi rong
to move from one place to another in an aimless or restless way
Ví dụ:
•
She spent her youth gadding about Europe.
Cô ấy đã dành tuổi trẻ của mình để lang thang khắp châu Âu.
•
He's always gadding about, never settling down.
Anh ấy luôn lang thang, không bao giờ ổn định.