Nghĩa của từ gainfully trong tiếng Việt

gainfully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gainfully

US /ˈɡeɪn.fəl.i/
UK /ˈɡeɪn.fəl.i/

Trạng từ

có lương, có lợi nhuận

in a way that provides a financial gain or benefit; profitably

Ví dụ:
She is gainfully employed as a software engineer.
Cô ấy được trả lương để làm kỹ sư phần mềm.
Many students work gainfully during the summer to save money for college.
Nhiều sinh viên làm việc có lương trong mùa hè để tiết kiệm tiền cho đại học.