Nghĩa của từ gaining trong tiếng Việt

gaining trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gaining

US /ˈɡeɪnɪŋ/
UK /ˈɡeɪnɪŋ/

Động từ

1.

đạt được

obtaining or acquiring something

Ví dụ:
He is gaining experience in his new role.
Anh ấy đang tích lũy kinh nghiệm trong vai trò mới của mình.
The company is gaining market share.
Công ty đang giành được thị phần.
2.

đạt được

increasing in amount, size, or degree

Ví dụ:
The patient is slowly gaining strength after the surgery.
Bệnh nhân đang dần lấy lại sức sau phẫu thuật.
The car was gaining speed on the highway.
Chiếc xe đang tăng tốc trên đường cao tốc.