Nghĩa của từ galah trong tiếng Việt

galah trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

galah

US /ɡəˈlɑː/
UK /ɡəˈlɑː/

Danh từ

1.

galah, vẹt mào hồng

a common Australian cockatoo with a pink breast and grey wings

Ví dụ:
The galah flew overhead, its pink and grey feathers vibrant against the blue sky.
Con galah bay lượn trên đầu, bộ lông hồng và xám của nó rực rỡ trên nền trời xanh.
A flock of galahs landed on the power lines.
Một đàn galah đậu trên đường dây điện.
2.

ngu ngốc, kẻ ngốc

(Australian, informal) a foolish or silly person

Ví dụ:
He acted like a complete galah when he forgot his wallet at the restaurant.
Anh ta hành động như một kẻ ngu ngốc khi quên ví ở nhà hàng.
Don't be such a galah, you can do it!
Đừng ngu ngốc như vậy, bạn có thể làm được!