Nghĩa của từ gambol trong tiếng Việt

gambol trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gambol

US /ˈɡæm.bəl/
UK /ˈɡæm.bəl/

Động từ

nhảy nhót, chạy nhảy vui đùa

to run or jump about playfully

Ví dụ:
The lambs gamboled in the field.
Những chú cừu con nhảy nhót trên cánh đồng.
Children gamboled happily on the playground.
Những đứa trẻ chạy nhảy vui vẻ trên sân chơi.

Danh từ

màn chạy nhảy, trò chạy nhảy

an act of running or jumping about playfully

Ví dụ:
The puppy made a joyful gambol across the lawn.
Chú chó con có một màn chạy nhảy vui vẻ trên bãi cỏ.
We watched the children's carefree gambols in the park.
Chúng tôi đã xem những trò chạy nhảy vô tư của bọn trẻ trong công viên.