Nghĩa của từ gammy trong tiếng Việt
gammy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gammy
US /ˈɡæm.i/
UK /ˈɡæm.i/
Tính từ
bị thương, khập khiễng, đau
(of a limb or part of the body) injured, diseased, or lame
Ví dụ:
•
He's been walking with a gammy leg ever since the accident.
Anh ấy đã đi lại với cái chân bị thương kể từ vụ tai nạn.
•
My shoulder's a bit gammy after playing tennis all day.
Vai của tôi hơi đau sau khi chơi tennis cả ngày.