Nghĩa của từ ganger trong tiếng Việt
ganger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ganger
US /ˈɡæŋər/
UK /ˈɡæŋər/
Danh từ
đội trưởng, quản đốc
a foreman of a gang of workmen
Ví dụ:
•
The ganger directed the crew on the construction site.
Đội trưởng đã chỉ đạo đội ngũ tại công trường xây dựng.
•
He was promoted to ganger after years of hard work.
Anh ấy được thăng chức đội trưởng sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.