Nghĩa của từ gargle trong tiếng Việt

gargle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gargle

US /ˈɡɑːr.ɡəl/
UK /ˈɡɑː.ɡəl/

Động từ

súc miệng, khò họng

wash one's mouth and throat with a liquid that is kept in motion by breathing out through the mouth

Ví dụ:
She was advised to gargle with salt water for her sore throat.
Cô ấy được khuyên nên súc miệng bằng nước muối để trị đau họng.
He would often gargle loudly in the morning.
Anh ấy thường súc miệng ồn ào vào buổi sáng.

Danh từ

nước súc miệng

a liquid used for gargling

Ví dụ:
The doctor prescribed a special gargle for her throat infection.
Bác sĩ đã kê một loại nước súc miệng đặc biệt cho bệnh viêm họng của cô ấy.
She prepared a warm salt water gargle.
Cô ấy đã chuẩn bị một loại nước súc miệng bằng nước muối ấm.