Nghĩa của từ gasify trong tiếng Việt
gasify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gasify
US /ˈɡæs.ɪ.faɪ/
UK /ˈɡæs.ɪ.faɪ/
Động từ
khí hóa
to convert into gas
Ví dụ:
•
The process will gasify the coal to produce synthetic natural gas.
Quá trình này sẽ khí hóa than để sản xuất khí tự nhiên tổng hợp.
•
High temperatures are required to effectively gasify biomass.
Cần nhiệt độ cao để khí hóa sinh khối một cách hiệu quả.