Nghĩa của từ gazillion trong tiếng Việt

gazillion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gazillion

US /ɡəˈzɪl.jən/
UK /ɡəˈzɪl.jən/

Danh từ

hàng tỷ, số lượng vô kể

an indefinitely large number

Ví dụ:
I have a gazillion things to do today.
Hôm nay tôi có hàng tỷ việc phải làm.
There are a gazillion stars in the sky.
hàng tỷ ngôi sao trên bầu trời.