Nghĩa của từ gears trong tiếng Việt
gears trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gears
US /ɡɪərz/
UK /ɡɪəz/
Danh từ
1.
bánh răng, số
a set of toothed wheels that work together to transmit power and motion, especially in a vehicle or machine
Ví dụ:
•
The car has five forward gears and one reverse gear.
Chiếc xe có năm số tiến và một số lùi.
•
He shifted into a higher gear to go faster.
Anh ấy chuyển sang số cao hơn để đi nhanh hơn.
2.
thiết bị, dụng cụ
equipment or apparatus used for a particular purpose
Ví dụ:
•
We need to pack our camping gear before the trip.
Chúng ta cần đóng gói đồ dùng cắm trại trước chuyến đi.
•
The photographer brought all his camera gear to the shoot.
Nhiếp ảnh gia mang tất cả thiết bị máy ảnh của mình đến buổi chụp.
Động từ
nối bằng bánh răng, điều chỉnh
to provide with or connect by means of gears
Ví dụ:
•
The engine is geared to the wheels.
Động cơ được nối bằng bánh răng với các bánh xe.
•
The company geared its production towards the new market.
Công ty đã điều chỉnh sản xuất theo thị trường mới.
Từ liên quan: