Nghĩa của từ gentility trong tiếng Việt

gentility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gentility

US /dʒenˈtɪl.ə.t̬i/
UK /dʒenˈtɪl.ə.ti/

Danh từ

1.

sự lịch thiệp, sự tao nhã, sự cao quý

social superiority as demonstrated by polite and refined manners, behavior, or appearance

Ví dụ:
Her natural grace and gentility made her stand out in any crowd.
Vẻ duyên dáng tự nhiên và sự lịch thiệp của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.
The old mansion exuded an air of faded gentility.
Biệt thự cổ toát lên vẻ lịch thiệp đã phai tàn.
2.

giới thượng lưu, tầng lớp quý tộc

people of good social position

Ví dụ:
The local gentility gathered for the annual charity ball.
Giới thượng lưu địa phương đã tụ tập cho buổi dạ tiệc từ thiện hàng năm.
They aspired to join the ranks of the landed gentility.
Họ khao khát gia nhập hàng ngũ giới quý tộc sở hữu đất đai.