Nghĩa của từ gentlewoman trong tiếng Việt
gentlewoman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gentlewoman
US /ˈdʒen.t̬əlˌwʊm.ən/
UK /ˈdʒen.təlˌwʊm.ən/
Danh từ
1.
quý bà, phụ nữ thuộc tầng lớp thượng lưu
a woman of good family or high social standing
Ví dụ:
•
She carried herself with the grace of a true gentlewoman.
Cô ấy mang phong thái của một quý bà thực thụ.
•
The old estate was once home to a distinguished gentlewoman.
Khu đất cũ từng là nơi ở của một quý bà danh giá.
2.
nữ tỳ, người hầu gái
a woman attending a lady of rank
Ví dụ:
•
The queen was accompanied by her loyal gentlewoman.
Nữ hoàng được đi cùng với quý bà trung thành của mình.
•
Each princess had a personal gentlewoman to assist her.
Mỗi công chúa đều có một quý bà riêng để hỗ trợ.