Nghĩa của từ genuflect trong tiếng Việt
genuflect trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
genuflect
US /ˈdʒen.jə.flekt/
UK /ˈdʒen.ju.flekt/
Động từ
1.
quỳ gối, cúi đầu
lower one's body briefly by bending one knee to the ground, typically in worship or as a sign of respect
Ví dụ:
•
The worshippers would genuflect before the altar.
Các tín đồ sẽ quỳ gối trước bàn thờ.
•
He was taught to genuflect when entering the chapel.
Anh ấy được dạy phải quỳ gối khi vào nhà nguyện.
2.
khúm núm, phục tùng
show deference or servility
Ví dụ:
•
Some employees tend to genuflect to the boss, hoping for a promotion.
Một số nhân viên có xu hướng khúm núm trước sếp, hy vọng được thăng chức.
•
He refused to genuflect to the demands of the oppressive regime.
Anh ta từ chối khúm núm trước những yêu cầu của chế độ áp bức.