Nghĩa của từ gibe trong tiếng Việt
gibe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gibe
US /dʒaɪb/
UK /dʒaɪb/
Danh từ
lời châm chọc, lời chế nhạo
an insulting or mocking remark; a taunt
Ví dụ:
•
He ignored her sarcastic gibes.
Anh ta phớt lờ những lời châm chọc mỉa mai của cô.
•
The comedian's gibes at politicians were well-received.
Những lời châm chọc của diễn viên hài về các chính trị gia đã được đón nhận nồng nhiệt.
Động từ
châm chọc, chế nhạo
make insulting or mocking remarks; taunt
Ví dụ:
•
The bullies would often gibe at him for his glasses.
Những kẻ bắt nạt thường châm chọc anh ta vì cặp kính của mình.
•
She tried to ignore the crowd that continued to gibe.
Cô cố gắng phớt lờ đám đông tiếp tục châm chọc.