Nghĩa của từ gild trong tiếng Việt
gild trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gild
US /ɡɪld/
UK /ɡɪld/
Động từ
1.
mạ vàng, dát vàng
to cover thinly with gold
Ví dụ:
•
The artist decided to gild the frame of the painting.
Người nghệ sĩ quyết định mạ vàng khung tranh.
•
The ancient statue was once gilded with pure gold.
Bức tượng cổ từng được mạ vàng ròng.
2.
làm đẹp, che đậy
to give a specious or false brilliance to
Ví dụ:
•
He tried to gild his past mistakes with excuses.
Anh ta cố gắng che đậy những sai lầm trong quá khứ bằng những lời bào chữa.
•
The politician attempted to gild the grim reality of the economic situation.
Chính trị gia cố gắng làm đẹp thực tế khắc nghiệt của tình hình kinh tế.
Từ liên quan: