Nghĩa của từ gives trong tiếng Việt
gives trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gives
US /ɡɪvz/
UK /ɡɪvz/
Động từ
1.
cho, tặng
to hand over something to someone; to present something to someone as a gift
Ví dụ:
•
He gives his old clothes to charity.
Anh ấy tặng quần áo cũ của mình cho từ thiện.
•
She always gives me good advice.
Cô ấy luôn cho tôi lời khuyên tốt.
2.
sản xuất, mang lại
to produce or yield something
Ví dụ:
•
This tree gives a lot of fruit every year.
Cây này cho rất nhiều quả mỗi năm.
•
The sun gives us light and warmth.
Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi ấm.
Từ liên quan: