Nghĩa của từ "Glacial period" trong tiếng Việt
"Glacial period" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Glacial period
US /ˈɡleɪ.ʃəl ˈpɪr.i.əd/
UK /ˈɡleɪ.ʃəl ˈpɪə.ri.əd/
Danh từ
kỷ băng hà, thời kỳ băng hà
a period of time during which glaciers were much more extensive than they are today, especially the last glacial period
Ví dụ:
•
During the last glacial period, much of North America was covered by ice sheets.
Trong kỷ băng hà cuối cùng, phần lớn Bắc Mỹ bị bao phủ bởi các tảng băng.
•
Scientists study ancient ice cores to understand past glacial periods.
Các nhà khoa học nghiên cứu lõi băng cổ để hiểu về các kỷ băng hà trong quá khứ.
Từ liên quan: