Nghĩa của từ glassed trong tiếng Việt

glassed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glassed

US /ɡlæst/
UK /ɡlɑːst/

Động từ

dùng ly đánh, tấn công bằng ly

to hit someone in the face with a glass, especially in a pub or club

Ví dụ:
He was arrested for glassing another man in the bar.
Anh ta bị bắt vì dùng ly đánh một người đàn ông khác trong quán bar.
The victim was glassed during the altercation.
Nạn nhân bị đánh bằng ly trong cuộc ẩu đả.

Tính từ

nhẵn như gương, bóng loáng, trong suốt

having a smooth, shiny surface like glass

Ví dụ:
The lake was perfectly still, its surface glassed and reflecting the sky.
Mặt hồ hoàn toàn tĩnh lặng, bề mặt nhẵn như gương phản chiếu bầu trời.
Her eyes were glassed over with tears.
Đôi mắt cô ấy đẫm lệ.