Nghĩa của từ glitzy trong tiếng Việt

glitzy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

glitzy

US /ˈɡlɪt.si/
UK /ˈɡlɪt.si/

Tính từ

lộng lẫy, hào nhoáng, phô trương

attractive in a showy or superficial way; flashy

Ví dụ:
They stayed in a glitzy hotel in Las Vegas.
Họ ở trong một khách sạn lộng lẫy ở Las Vegas.
The movie premiere was a glitzy affair with many celebrities.
Buổi ra mắt phim là một sự kiện lộng lẫy với nhiều người nổi tiếng.