Nghĩa của từ globetrot trong tiếng Việt
globetrot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
globetrot
US /ˈɡloʊb.trɑːt/
UK /ˈɡləʊb.trɒt/
Động từ
đi khắp thế giới, du lịch vòng quanh thế giới
to travel widely around the world
Ví dụ:
•
After retirement, they plan to globetrot for a year.
Sau khi nghỉ hưu, họ dự định đi khắp thế giới trong một năm.
•
She loves to globetrot and experience different cultures.
Cô ấy thích đi khắp thế giới và trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau.