Nghĩa của từ globule trong tiếng Việt
globule trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
globule
US /ˈɡlɑːb.juːl/
UK /ˈɡlɒb.juːl/
Danh từ
giọt, hạt nhỏ
a small round particle of a substance
Ví dụ:
•
The microscope revealed tiny fat globules in the milk.
Kính hiển vi cho thấy những giọt chất béo nhỏ li ti trong sữa.
•
Drops of oil formed small globules on the surface of the water.
Những giọt dầu tạo thành các giọt nhỏ trên bề mặt nước.