Nghĩa của từ glom trong tiếng Việt
glom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
glom
US /ɡlɑm/
UK /ɡlɒm/
Động từ
1.
chôm, trộm
to steal (something)
Ví dụ:
•
He tried to glom a few cookies when no one was looking.
Anh ta cố gắng chôm vài cái bánh quy khi không ai nhìn.
•
The kids always try to glom candy from the store.
Những đứa trẻ luôn cố gắng chôm kẹo từ cửa hàng.
2.
vồ lấy, chộp lấy
to take or seize (something) eagerly or greedily
Ví dụ:
•
He tried to glom onto the last piece of cake.
Anh ta cố gắng vồ lấy miếng bánh cuối cùng.
•
The child glommed onto the new toy immediately.
Đứa trẻ ngay lập tức vồ lấy món đồ chơi mới.