Nghĩa của từ glum trong tiếng Việt
glum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
glum
US /ɡlʌm/
UK /ɡlʌm/
Tính từ
buồn rầu, ủ rũ, ảm đạm
looking or feeling dejected; morose
Ví dụ:
•
He looked glum when he heard the bad news.
Anh ấy trông buồn rầu khi nghe tin xấu.
•
The team was glum after losing the championship game.
Đội bóng buồn rầu sau khi thua trận chung kết.