Nghĩa của từ "go bankrupt" trong tiếng Việt

"go bankrupt" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

go bankrupt

US /ɡoʊ ˈbæŋkrʌpt/
UK /ɡəʊ ˈbæŋkrʌpt/

Thành ngữ

phá sản, vỡ nợ

to be declared legally unable to pay debts

Ví dụ:
Many small businesses go bankrupt during an economic recession.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ phá sản trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
If we don't increase our sales, we might go bankrupt.
Nếu chúng ta không tăng doanh số, chúng ta có thể phá sản.