Nghĩa của từ "go hungry" trong tiếng Việt
"go hungry" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
go hungry
US /ɡoʊ ˈhʌŋɡri/
UK /ɡəʊ ˈhʌŋɡri/
Thành ngữ
chịu đói, không có đủ thức ăn
to suffer from lack of food; to not have enough to eat
Ví dụ:
•
Many children in war-torn regions go hungry every day.
Nhiều trẻ em ở các vùng bị chiến tranh tàn phá bị đói mỗi ngày.
•
He would rather go hungry than steal food.
Anh ấy thà chịu đói còn hơn đi ăn trộm thức ăn.