Nghĩa của từ "go straight" trong tiếng Việt

"go straight" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

go straight

US /ɡoʊ streɪt/
UK /ɡəʊ streɪt/

Thành ngữ

1.

hoàn lương, sống lương thiện

to stop doing illegal or immoral things and live an honest life

Ví dụ:
After his release from prison, he promised to go straight.
Sau khi ra tù, anh ta hứa sẽ hoàn lương.
It's hard for some people to go straight after a life of crime.
Thật khó để một số người hoàn lương sau một cuộc đời tội lỗi.
2.

đi thẳng, tiếp tục đi thẳng

to continue moving forward without turning

Ví dụ:
Just go straight until you see the traffic light.
Cứ đi thẳng cho đến khi bạn thấy đèn giao thông.
The road goes straight through the forest.
Con đường đi thẳng xuyên qua rừng.