Nghĩa của từ godwit trong tiếng Việt

godwit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

godwit

US /ˈɡɑːdwɪt/
UK /ˈɡɒdwɪt/

Danh từ

choắt mỏ cong

a large wading bird of the sandpiper family, with long legs and a long, slightly upturned bill, typically found in coastal areas and wetlands

Ví dụ:
The keen birdwatcher spotted a rare godwit foraging in the mudflats.
Người quan sát chim tinh tường đã phát hiện một con choắt mỏ cong quý hiếm đang kiếm ăn trên bãi lầy.
Flocks of godwits migrate long distances between their breeding and wintering grounds.
Các đàn choắt mỏ cong di cư quãng đường dài giữa các khu vực sinh sản và trú đông của chúng.