Nghĩa của từ goldsmith trong tiếng Việt

goldsmith trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

goldsmith

US /ˈɡoʊld.smɪθ/
UK /ˈɡəʊld.smɪθ/

Danh từ

thợ kim hoàn

a person who makes articles out of gold

Ví dụ:
The skilled goldsmith crafted a beautiful necklace.
Người thợ kim hoàn lành nghề đã chế tác một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp.
She inherited a collection of antique jewelry from a famous goldsmith.
Cô ấy thừa kế một bộ sưu tập trang sức cổ từ một thợ kim hoàn nổi tiếng.