Nghĩa của từ goliath trong tiếng Việt
goliath trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
goliath
US /ɡəˈlaɪ.əθ/
UK /ɡəˈlaɪ.əθ/
Danh từ
người khổng lồ, vật khổng lồ
a giant person or thing
Ví dụ:
•
The new skyscraper is a true goliath among the city's buildings.
Tòa nhà chọc trời mới là một người khổng lồ thực sự giữa các tòa nhà của thành phố.
•
Facing the corporate goliath, the small startup felt intimidated.
Đối mặt với người khổng lồ của tập đoàn, công ty khởi nghiệp nhỏ bé cảm thấy bị đe dọa.
Từ liên quan: