Nghĩa của từ goo trong tiếng Việt

goo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

goo

US /ɡuː/
UK /ɡuː/

Danh từ

chất nhầy, chất dính

a sticky, viscous, or messy substance

Ví dụ:
The children were covered in sticky goo after playing with the slime.
Những đứa trẻ bị dính đầy chất nhầy sau khi chơi với slime.
There was some kind of green goo oozing from the pipe.
Có một loại chất nhầy màu xanh lá cây chảy ra từ đường ống.