Nghĩa của từ gouty trong tiếng Việt

gouty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gouty

US /ˈɡaʊ.t̬i/
UK /ˈɡaʊ.ti/

Tính từ

bị bệnh gút, thuộc về bệnh gút

suffering from or affected by gout

Ví dụ:
The old man's gouty foot made walking difficult.
Bàn chân bị bệnh gút của ông lão khiến việc đi lại khó khăn.
He complained of a sharp pain in his gouty big toe.
Anh ấy than phiền về một cơn đau nhói ở ngón chân cái bị bệnh gút.