Nghĩa của từ granulate trong tiếng Việt

granulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

granulate

US /ˈɡræn.jə.leɪt/
UK /ˈɡræn.jə.leɪt/

Động từ

tạo hạt, làm thành hạt

to form into grains or small particles

Ví dụ:
The machine is designed to granulate sugar into fine crystals.
Máy được thiết kế để tạo hạt đường thành các tinh thể mịn.
The process involves heating the material to granulate it.
Quá trình này bao gồm việc làm nóng vật liệu để tạo hạt.