Nghĩa của từ grappler trong tiếng Việt
grappler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grappler
US /ˈɡræp.lɚ/
UK /ˈɡræp.lər/
Danh từ
1.
võ sĩ vật lộn, người vật lộn
a person who grapples, especially in wrestling or martial arts
Ví dụ:
•
The experienced grappler quickly took his opponent to the mat.
Võ sĩ giàu kinh nghiệm nhanh chóng vật đối thủ xuống sàn.
•
She is a skilled grappler, known for her submission techniques.
Cô ấy là một võ sĩ vật lộn tài năng, nổi tiếng với các kỹ thuật khóa siết.
2.
cần cẩu, móc
a device used for grappling or seizing something
Ví dụ:
•
The ship used a large grappler to retrieve the sunken cargo.
Con tàu đã sử dụng một cần cẩu lớn để trục vớt hàng hóa bị chìm.
•
The robot arm was equipped with a powerful grappler.
Cánh tay robot được trang bị một cần cẩu mạnh mẽ.