Nghĩa của từ "graven image" trong tiếng Việt
"graven image" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
graven image
US /ˌɡreɪ.vən ˈɪm.ɪdʒ/
UK /ˌɡreɪ.vən ˈɪm.ɪdʒ/
Danh từ
tượng chạm khắc, thần tượng
an idol or cult image carved in wood or stone
Ví dụ:
•
The ancient civilization worshipped a graven image of their sun god.
Nền văn minh cổ đại thờ cúng một tượng chạm khắc của thần mặt trời của họ.
•
The commandment states, 'You shall not make for yourself a graven image.'
Điều răn nói: 'Ngươi chớ làm cho mình một tượng chạm khắc nào.'