Nghĩa của từ grayscale trong tiếng Việt

grayscale trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grayscale

US /ˈɡreɪˌskeɪl/
UK /ˈɡreɪˌskeɪl/

Danh từ

thang độ xám, đen trắng

a range of shades of gray without apparent color

Ví dụ:
The old photograph was printed in grayscale.
Bức ảnh cũ được in ở chế độ thang độ xám.
The artist preferred to work in grayscale to emphasize form and texture.
Nghệ sĩ thích làm việc với thang độ xám để nhấn mạnh hình thức và kết cấu.

Tính từ

thang độ xám, đen trắng

relating to or denoting a range of shades of gray without apparent color

Ví dụ:
The printer can produce both color and grayscale images.
Máy in có thể tạo ra cả hình ảnh màu và hình ảnh thang độ xám.
He converted the color photo to a grayscale version for a classic look.
Anh ấy đã chuyển đổi ảnh màu sang phiên bản thang độ xám để có vẻ ngoài cổ điển.