Nghĩa của từ greased trong tiếng Việt
greased trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
greased
US /ɡriːst/
UK /ɡriːst/
Tính từ
đã bôi mỡ, đã bôi trơn
smeared or lubricated with grease or oil
Ví dụ:
•
The mechanic applied a thick layer of greased lubricant to the gears.
Thợ máy đã bôi một lớp dày chất bôi trơn đã được bôi trơn lên các bánh răng.
•
The pan needs to be well greased before baking the cake.
Chảo cần được bôi mỡ kỹ trước khi nướng bánh.