Nghĩa của từ gritter trong tiếng Việt
gritter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gritter
US /ˈɡrɪt̬.ɚ/
UK /ˈɡrɪt.ər/
Danh từ
xe rải muối, xe rải cát
a vehicle that spreads grit or salt on roads to make them less slippery in icy conditions
Ví dụ:
•
The council sent out the gritter to treat the icy roads.
Hội đồng đã cử xe rải muối để xử lý các con đường đóng băng.
•
We heard the gritter go past our house early this morning.
Chúng tôi nghe thấy tiếng xe rải muối đi qua nhà mình vào sáng sớm nay.