Nghĩa của từ grizzly trong tiếng Việt

grizzly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grizzly

US /ˈɡrɪz.li/
UK /ˈɡrɪz.li/

Tính từ

hoa râm, xám

having gray or streaked hair

Ví dụ:
The old man had a long, grizzly beard.
Ông lão có bộ râu dài hoa râm.
His hair was starting to turn grizzly at the temples.
Tóc anh ấy bắt đầu chuyển sang màu hoa râm ở thái dương.

Danh từ

gấu xám Bắc Mỹ

a large, powerful brown bear (Ursus arctos horribilis) of North America, having a shaggy coat with silvertipped hairs

Ví dụ:
We saw a huge grizzly in the national park.
Chúng tôi đã thấy một con gấu xám Bắc Mỹ khổng lồ trong công viên quốc gia.
The documentary featured a mother grizzly protecting her cubs.
Bộ phim tài liệu kể về một con gấu xám Bắc Mỹ mẹ bảo vệ đàn con của mình.