Nghĩa của từ groggy trong tiếng Việt

groggy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

groggy

US /ˈɡrɑː.ɡi/
UK /ˈɡrɒɡ.i/

Tính từ

lảo đảo, mệt mỏi, choáng váng

weak and unsteady or confused, especially from illness, sleep, or a blow

Ví dụ:
I felt a bit groggy after waking up from a long nap.
Tôi cảm thấy hơi lảo đảo sau khi tỉnh dậy từ một giấc ngủ trưa dài.
The boxer was still groggy from the punch.
Võ sĩ vẫn còn lảo đảo vì cú đấm.