Nghĩa của từ "gross sales" trong tiếng Việt
"gross sales" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gross sales
US /ɡroʊs seɪlz/
UK /ɡrəʊs seɪlz/
Danh từ số nhiều
doanh số gộp, tổng doanh thu
the total amount of sales of goods or services, before any deductions for returns, allowances, or discounts
Ví dụ:
•
The company reported strong gross sales for the quarter.
Công ty đã báo cáo doanh số gộp mạnh mẽ trong quý này.
•
To calculate net sales, you must subtract returns and allowances from gross sales.
Để tính doanh thu thuần, bạn phải trừ hàng trả lại và các khoản giảm trừ khỏi doanh số gộp.
Từ liên quan: