Nghĩa của từ grovel trong tiếng Việt
grovel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grovel
US /ˈɡrɑː.vəl/
UK /ˈɡrɒv.əl/
Động từ
quỳ lạy, khúm núm, hạ mình
to show submission or fear
Ví dụ:
•
The dog groveled at its master's feet.
Con chó quỳ lạy dưới chân chủ.
•
He had to grovel for forgiveness after his mistake.
Anh ta phải khúm núm xin tha thứ sau sai lầm của mình.