Nghĩa của từ grump trong tiếng Việt
grump trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grump
US /ɡrʌmp/
UK /ɡrʌmp/
Danh từ
người càu nhàu, người gắt gỏng
a person who is habitually ill-tempered or sulky
Ví dụ:
•
Don't be such a grump, it's a beautiful day!
Đừng có càu nhàu như vậy, hôm nay là một ngày đẹp trời mà!
•
My grandfather can be a real grump in the mornings.
Ông tôi có thể là một người càu nhàu thực sự vào buổi sáng.
Động từ
càu nhàu, gắt gỏng
to complain or grumble about something in a bad-tempered way
Ví dụ:
•
He tends to grump about the weather every morning.
Anh ấy có xu hướng càu nhàu về thời tiết mỗi sáng.
•
Stop grumping and help me with these boxes!
Đừng càu nhàu nữa, giúp tôi với mấy cái hộp này đi!